Thông số kỹ thuật chi tiết
Băng hình
- Thiết bị tạo ảnh: CMOS đơn sắc 1″ màn trập toàn cầu và CMOS màu 1″ màn trập toàn cầu
- Độ phân giải: Mono & Color: tối đa 4096×2160
- Tốc độ khung hình: Mono & Color: tối đa 20fps
- Kích thước pixel: 3.45μm(H)×3.45μm(V)
Ống kính
- Tiêu cự & Tỉ lệ zoom: 35mm
- Khẩu độ tối đa: F8.0 (cả Mono và Color)
- Góc nhìn: Mono & Color: H21.5° / V11.5° / D24.2°
- Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 0.2m
- Loại gắn: C Mount, điều chỉnh thủ công
Chức năng vận hành
- Hiển thị tiêu đề: Tối đa 85 ký tự
- Giảm nhiễu kỹ thuật số: SSNRⅤ
- Kiểm soát độ nhạy: Gain 0~48dB (thủ công)
- Cân bằng trắng: AWC/Thủ công
- Tốc độ màn trập điện tử: 1/10,000~1/30s
- Xoay video: Hỗ trợ chức năng Flip, Mirror
- Phân tích: Nhận dạng mã vạch cho các loại 1D Code, Code128, CODE39, CODE93, Codabar, ITF, UPC, EAN
- Loại đèn: White LED 48 viên
Kết nối mạng và bảo mật
- Ethernet: Kết nối qua M12 8pin (10/100/1000BASE-T)
- Nén video: H.265/H.264 (Main/High), MJPEG với chế độ CBR hoặc VBR
- Giao thức truyền tải: Hỗ trợ Unicast (6 người dùng) và Multicast
- Các giao thức mạng: IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP, RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, DHCP, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMP và nhiều giao thức bảo mật khác
- Bảo mật: Secure boot, chữ ký firmware, mã hóa firmware; xác thực người dùng, lọc địa chỉ IP, mã hóa thông tin đăng nhập, và các tính năng bảo vệ nâng cao
- Bộ nhớ: 4GB RAM và 512MB Flash
Môi trường và kích thước
- Điện áp & công suất: 24VDC, công suất tối đa 35.4W (LED bật), trung bình 13.7W (LED tắt)
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +55°C (startup trên -30°C)
- Kích thước & khối lượng: Camera: 218×104.1×127.1mm (1,897g); LED: 255.8×73.8×49.8mm (996g); Tổng khối lượng kèm giá đỡ: 3,438g
- Chứng nhận: IP67, IP66, IK10 (trừ cửa sổ), NAME 4X cùng các tiêu chuẩn EMC, an toàn và môi trường theo yêu cầu quốc tế









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.